Cập nhật 29/07/2026
Bảng giá thu mua linh kiện máy tính cũ hôm nay
Tra cứu nhanh giá thu mua VGA, CPU, mainboard, RAM, màn hình và nguồn máy tính cũ. Giá được cập nhật theo thị trường, hỗ trợ thu cũ đổi mới và tiếp nhận hàng gửi từ các tỉnh, thành trên toàn quốc.
Bảng giá thu mua card màn hình NVIDIA cũ
Giá thu mua VGA NVIDIA phụ thuộc vào hãng sản xuất, phiên bản tản nhiệt, dung lượng bộ nhớ, thời hạn bảo hành, ngoại hình và kết quả kiểm tra tải.
GT 1030, GTX 750 Ti, GTX 1050 và GTX 1060
| Dòng VGA | Thương hiệu | Giá thu tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| GTX 750 Ti | Palit, Galax, Inno3D | 450.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 750 Ti | Zotac, Colorful | 550.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 750 Ti | MSI, ASUS, Gigabyte | 650.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GT 1030 | Palit, Galax, Inno3D | 400.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GT 1030 | Zotac, Colorful | 500.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GT 1030 | MSI, ASUS, Gigabyte | 600.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1050 2GB | Palit, Galax, Inno3D | 800.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1050 2GB | Zotac, Colorful | 900.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1050 2GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.000.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1050 Ti 4GB | Palit, Galax, Inno3D | 1.200.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1050 Ti 4GB | Zotac, Colorful | 1.300.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1050 Ti 4GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.400.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1060 3GB | Palit, Galax, Inno3D | 1.300.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1060 3GB | Zotac, Colorful | 1.400.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1060 3GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.500.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1060 6GB | Palit, Galax, Inno3D | 1.600.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1060 6GB | Zotac, Colorful | 1.700.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| GTX 1060 6GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.800.000đ | Hàng hoạt động tốt |
GTX 1650, GTX 1650 Super và GTX 1660
| Dòng VGA | Thương hiệu | Hết bảo hành | Còn bảo hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| GTX 1650 | Palit, Galax, Inno3D, Manli | 1.500.000đ | 1.500.000–1.700.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| GTX 1650 | Zotac, Colorful | 1.600.000đ | 1.600.000–1.800.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| GTX 1650 | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.700.000đ | 1.700.000–1.900.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| GTX 1650 Super | Palit, Galax, Inno3D | 1.800.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
| GTX 1650 Super | Zotac, Colorful | 1.900.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
| GTX 1650 Super | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.000.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
| GTX 1660 | Palit, Galax, Inno3D | 1.900.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
| GTX 1660 | Zotac, Colorful | 2.000.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
| GTX 1660 | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.100.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
| GTX 1660 Super/Ti | Palit, Gainward, Galax, Zotac | 2.000.000đ | 2.100.000–2.500.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| GTX 1660 Super/Ti | Colorful | 2.100.000đ | 2.200.000–2.600.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| GTX 1660 Super/Ti | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.400.000đ | 2.500.000–2.800.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
GTX 1070, GTX 1070 Ti, GTX 1080 và GTX 1080 Ti
| Dòng VGA | Thương hiệu | Giá thu tham khảo |
|---|---|---|
| GTX 1070 8GB | Palit, Galax | 1.600.000đ |
| GTX 1070 8GB | Zotac, Colorful | 1.800.000đ |
| GTX 1070 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.900.000đ |
| GTX 1070 Ti 8GB | Palit, Galax | 1.900.000đ |
| GTX 1070 Ti 8GB | Zotac, Colorful | 2.000.000đ |
| GTX 1070 Ti 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.200.000đ |
| GTX 1080 8GB | Palit, Galax, Inno3D | 2.100.000đ |
| GTX 1080 8GB | Zotac, Colorful, EVGA | 2.200.000–2.300.000đ |
| GTX 1080 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.400.000đ |
| GTX 1080 Ti 11GB | Palit, Galax, Inno3D | 2.900.000đ |
| GTX 1080 Ti 11GB | Zotac, Colorful, EVGA | 3.100.000–3.200.000đ |
| GTX 1080 Ti 11GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 3.400.000đ |
RTX 2060 và RTX 2060 Super
| Dòng VGA | Thương hiệu | Hết bảo hành | Còn bảo hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| RTX 2060 | Palit, Zotac, Galax | 2.700.000đ | 2.800.000–3.100.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 2060 | Inno3D, Colorful | 2.800.000đ | 2.900.000–3.200.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 2060 | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.900.000đ | 2.900.000–3.300.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 2060 Super | Palit, Galax, Inno3D, Manli | 3.100.000đ | 3.100.000–3.400.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 2060 Super | Zotac, Colorful | 3.200.000đ | 3.200.000–3.600.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 2060 Super | MSI, ASUS, Gigabyte | 3.300.000đ | 3.300.000–3.800.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
RTX 2070, RTX 2070 Super, RTX 2080 và RTX 2080 Ti/Super
| Dòng VGA | Thương hiệu | Giá thu tham khảo |
|---|---|---|
| RTX 2070 | Palit, Galax, Inno3D | 3.200.000đ |
| RTX 2070 | Zotac, Colorful | 3.300.000đ |
| RTX 2070 | MSI, ASUS, Gigabyte | 3.400.000đ |
| RTX 2070 Super | Palit, Galax, Inno3D | 3.300.000đ |
| RTX 2070 Super | Zotac, Colorful | 3.400.000đ |
| RTX 2070 Super | MSI, ASUS, Gigabyte | 3.600.000đ |
| RTX 2080 | Palit, Zotac, Galax | 3.400.000đ |
| RTX 2080 | Colorful | 3.500.000đ |
| RTX 2080 | MSI, ASUS, Gigabyte | 3.600.000đ |
| RTX 2080 Ti/Super | Palit, Zotac, Galax | 3.800.000đ |
| RTX 2080 Ti/Super | Colorful | 3.900.000đ |
| RTX 2080 Ti/Super | MSI, ASUS, Gigabyte | 4.000.000đ |
RTX 3050 6GB và RTX 3050 8GB
| Dòng VGA | Thương hiệu | Hết bảo hành | Còn bảo hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| RTX 3050 6GB | Palit, PNY, Galax | 2.500.000đ | 2.700.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RTX 3050 6GB | Zotac, Colorful, Inno3D | 2.600.000đ | 2.800.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RTX 3050 6GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.700.000đ | 3.000.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RTX 3050 8GB | Palit, PNY, Galax | 2.700.000đ | 2.800.000–3.000.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3050 8GB | Zotac, Colorful, Inno3D | 2.800.000đ | 2.900.000–3.100.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3050 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.900.000đ | 3.200.000–3.400.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
RTX 3060, RTX 3060 Ti và RTX 3070
| Dòng VGA | Thương hiệu | Hết bảo hành hoặc giá cơ bản | Còn bảo hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| RTX 3060 12GB | Palit, Gainward, Galax, Inno3D | 4.000.000đ | 4.200.000–4.500.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3060 12GB | Zotac, Colorful | 4.200.000đ | 4.300.000–4.600.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3060 12GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 4.400.000đ | 4.500.000–4.800.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3060 Ti | Palit, Galax, Inno3D | 4.200.000đ | 4.300.000–4.500.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3060 Ti | Zotac, Colorful, EVGA | 4.400.000đ | 4.500.000–4.900.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3060 Ti | MSI, ASUS, Gigabyte | 4.600.000đ | 4.600.000–5.000.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3070 | Palit, Galax, Inno3D | 5.200.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
| RTX 3070 | Zotac, Colorful, EVGA | 5.300.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
| RTX 3070 | MSI, ASUS, Gigabyte | 5.500.000đ | Liên hệ | Kiểm tra thực tế |
RTX 3070 Ti, RTX 3080 và RTX 3080 Ti
| Dòng VGA | Thương hiệu | Hết bảo hành | Còn bảo hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| RTX 3070 Ti | Palit, Galax, Inno3D | 5.800.000đ | 6.000.000–6.300.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3070 Ti | Zotac, Colorful, EVGA | 6.000.000đ | 6.100.000–6.500.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3070 Ti | MSI, ASUS, Gigabyte | 6.200.000đ | 6.300.000–6.700.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3080 | Palit, Galax, Inno3D | 7.000.000đ | 7.600.000–8.000.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3080 | Zotac, Colorful, EVGA | 7.200.000đ | 7.700.000–8.200.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3080 | MSI, ASUS, Gigabyte | 7.500.000đ | 8.000.000–8.500.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3080 Ti | Palit, Galax, Inno3D | 8.400.000đ | 8.400.000–8.700.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3080 Ti | Zotac, Colorful, EVGA | 8.800.000đ | 8.900.000–9.400.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RTX 3080 Ti | MSI, ASUS, Gigabyte | 9.100.000đ | 9.400.000–9.900.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
Bảng giá thu mua card màn hình AMD cũ
RX 400 đến RX 6000
RX 470, RX 570 và RX 580
| Dòng VGA | Thương hiệu | Giá thu tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| RX 470 4GB | Biostar, HIS, XFX, PowerColor | 400.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 470 4GB | Sapphire | 450.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 470 4GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 500.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 570 4GB | Biostar, HIS, XFX, PowerColor | 400.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 570 4GB | Sapphire, ASRock | 450.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 570 4GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 500.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 580 4GB | Biostar, HIS, XFX, PowerColor | 400.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 580 4GB | Sapphire, ASRock | 450.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 580 4GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 500.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 470 8GB | HIS, XFX | 600.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 470 8GB | PowerColor, Sapphire | 650.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 470 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 750.000đ | Yêu cầu hàng đẹp |
| RX 570 8GB | Biostar, HIS, XFX, PowerColor | 600.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 570 8GB | Sapphire, ASRock | 700.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 570 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.000.000đ | Yêu cầu hàng đẹp |
| RX 580 8GB | Biostar, HIS, XFX, PowerColor | 600.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 580 8GB | Sapphire, ASRock | 700.000đ | Hàng hoạt động tốt |
| RX 580 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.000.000đ | Yêu cầu hàng đẹp |
RX 5500 XT, RX 5600 XT và RX 5700 XT
| Dòng VGA | Thương hiệu | Giá thu tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| RX 5500 XT 8GB | Biostar, XFX, PowerColor | 800.000đ | Yêu cầu hàng đẹp |
| RX 5500 XT 8GB | Sapphire, ASRock | 900.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RX 5500 XT 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.000.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RX 5600 XT | XFX, PowerColor | 1.300.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RX 5600 XT | Sapphire, ASRock | 1.500.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RX 5600 XT | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.600.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RX 5700 XT 8GB | Biostar, HIS, XFX, PowerColor | 1.700.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RX 5700 XT 8GB | Sapphire, ASRock | 1.900.000đ | Kiểm tra thực tế |
| RX 5700 XT 8GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.000.000đ | Kiểm tra thực tế |
RX 6500 XT, RX 6600, RX 6600 XT và RX 6700 XT
| Dòng VGA | Thương hiệu | Hết bảo hành | Còn bảo hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| RX 6500 XT 4GB | Sapphire, ASRock | 1.500.000đ | 1.700.000–2.000.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6500 XT 4GB | MSI, ASUS, Gigabyte | 1.700.000đ | 1.800.000–2.100.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6600 | Biostar, XFX, PowerColor | 2.600.000đ | 2.700.000–2.900.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6600 | Sapphire, ASRock | 2.700.000đ | 2.800.000–2.900.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6600 | MSI, ASUS, Gigabyte | 2.900.000đ | 3.100.000–3.300.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6600 XT | Biostar, XFX, PowerColor | 2.800.000đ | 2.900.000–3.200.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6600 XT | Sapphire, ASRock | 2.900.000đ | 3.000.000–3.300.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6600 XT | MSI, ASUS, Gigabyte | 3.100.000đ | 3.200.000–3.500.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6700 XT | Biostar, XFX, PowerColor | 4.200.000đ | 4.500.000–4.800.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6700 XT | Sapphire, ASRock | 4.300.000đ | 4.600.000–4.900.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
| RX 6700 XT | MSI, ASUS, Gigabyte | 4.500.000đ | 4.800.000–5.200.000đ | Tùy thời gian bảo hành |
Bảng giá thu mua mainboard máy tính cũ
Intel và AMD
Mainboard thiếu chắn cổng I/O phía sau có thể bị trừ khoảng
50.000đ. Giá còn phụ thuộc tình trạng socket,
khe RAM, BIOS, cổng kết nối và dấu hiệu đã sửa chữa.
Bảng giá Mainboard
| Dòng mainboard | Gigabyte, ASUS, MSI | Colorful, Biostar, ASRock |
|---|---|---|
| H110 | 300.000đ | 200.000đ |
| B150 | 300.000đ | 200.000đ |
| B250 | 350.000đ | 300.000đ |
| H310 | 400.000–450.000đ | 350.000đ |
| B360 | 500.000–550.000đ | 450.000đ |
| Z370 | 650.000đ | 600.000đ |
| Z390 | 750.000đ | 700.000đ |
| A320 | 450.000đ | 400.000đ |
| B350 | 450.000–500.000đ | 450.000đ |
| B450 | 700.000đ | 650.000đ |
| H410 | 500.000đ | 450.000đ |
| H510 | 550.000đ | 500.000đ |
| H610 | 800.000đ | 700.000đ |
| B365 | 550.000–600.000đ | 500.000đ |
| B460 | 650.000đ | 600.000đ |
| B560 | 700.000đ | 650.000đ |
| B660 | 1.200.000đ | 1.000.000đ |
| B760 | 1.300.000đ | 1.100.000đ |
Bảng giá thu mua RAM máy tính bàn cũ
DDR3 và DDR4
Bảng giá hiện áp dụng chủ yếu cho RAM máy tính để bàn.
Tấn Phát AD chưa áp dụng bảng này cho RAM server hoặc RAM laptop.
RAM DDR4 8GB và 16GB
| Dung lượng | Thương hiệu | Bus 2133–2666 | Bus 2666–3000 | Bus trên 3000 |
|---|---|---|---|---|
| DDR4 8GB | G.Skill, Corsair, Kingston, TeamGroup | 400.000–450.000đ | 450.000–550.000đ | 550.000–650.000đ |
| DDR4 8GB | Adata, Patriot, Crucial, PNY | 350.000–400.000đ | 400.000–500.000đ | 500.000–550.000đ |
| DDR4 16GB | G.Skill, Corsair, Kingston, TeamGroup | 850.000–950.000đ | 950.000–1.100.000đ | 1.100.000–1.300.000đ |
| DDR4 16GB | Adata, Patriot, Crucial, PNY | 800.000–900.000đ | 900.000–1.000.000đ | 1.000.000–1.200.000đ |
RAM DDR3 8GB
| Loại RAM | Thương hiệu | Giá thu tham khảo |
|---|---|---|
| DDR3 8GB | G.Skill, Corsair, Kingston, TeamGroup | 100.000–150.000đ |
| DDR3 8GB | Adata, Patriot, Crucial, PNY | 80.000–120.000đ |
Bảng giá thu mua CPU Intel cũ
LGA 1150 đến LGA 1700
Tấn Phát AD hiện không áp dụng bảng giá thu mua cho một số nền tảng
quá cũ như socket 775, 1156, 1366 và một số dòng socket 2011 đời cũ.
Bộ máy đồng bộ hoặc cấu hình đặc biệt cần gửi thông tin để kiểm tra riêng.
CPU Intel socket LGA 1151
| CPU | Giá thu tham khảo |
|---|---|
| Intel Core i3-6100 | 150.000đ |
| Intel Core i3-7100 | 200.000đ |
| Intel Core i3-8100 | 400.000đ |
| Intel Core i3-9100F | 400.000đ |
| Intel Core i3-9100 | 600.000đ |
| Intel Core i5-6400 | 500.000đ |
| Intel Core i5-6500 | 550.000đ |
| Intel Core i5-7400 | 550.000đ |
| Intel Core i5-7500 | 650.000đ |
| Intel Core i5-8400 | 900.000đ |
| Intel Core i5-8500 | 950.000đ |
| Intel Core i5-9400F | 900.000đ |
| Intel Core i5-9400 | 1.200.000đ |
| Intel Core i7-6700 | 1.000.000đ |
| Intel Core i7-7700 | 1.300.000đ |
| Intel Core i7-8700 | 1.800.000đ |
| Intel Core i7-9700 | 2.200.000đ |
CPU Intel socket LGA 1150
| CPU | Giá thu tham khảo |
|---|---|
| Intel Core i5-4430 | 270.000đ |
| Intel Core i5-4460 | 300.000đ |
| Intel Core i5-4570 | 300.000đ |
| Intel Core i5-4590 | 300.000đ |
| Intel Core i5-4670 | 320.000đ |
| Intel Core i5-4690 | 320.000đ |
| Intel Core i7-4770 | 500.000đ |
| Intel Core i7-4790 | 550.000đ |
CPU Intel socket LGA 1200
| CPU | Giá thu tham khảo |
|---|---|
| Intel Pentium G5400 | 130.000đ |
| Intel Pentium G6400 | 500.000đ |
| Intel Core i3-10100F | 800.000đ |
| Intel Core i3-10105F | 800.000đ |
| Intel Core i3-10100 | 1.300.000đ |
| Intel Core i3-10105 | 1.300.000đ |
| Intel Core i5-10400F | 1.400.000đ |
| Intel Core i5-10400 | 2.000.000đ |
| Intel Core i7-10700F | 2.700.000đ |
| Intel Core i7-10700 | 2.900.000đ |
CPU Intel socket LGA 1700
| CPU | Giá thu tham khảo |
|---|---|
| Intel Core i3-12100F | 1.200.000đ |
| Intel Core i3-12100 | 2.000.000đ |
| Intel Core i5-12400F | 2.200.000đ |
| Intel Core i5-12400 | 2.600.000đ |
| Intel Core i7-12700F | 4.200.000đ |
| Intel Core i7-12700 | 4.700.000đ |
Bảng giá thu mua CPU AMD Ryzen cũ
Ryzen 3 và Ryzen 5
Bảng giá CPU AMD Ryzen
| CPU AMD | Giá thu tham khảo |
|---|---|
| AMD Ryzen 3 2200G | 350.000đ |
| AMD Ryzen 3 2300X | 400.000đ |
| AMD Ryzen 5 2400G | 400.000đ |
| AMD Ryzen 5 2600 | 500.000đ |
| AMD Ryzen 5 2600X | 550.000đ |
| AMD Ryzen 3 3200G | 500.000đ |
| AMD Ryzen 5 3500 | 700.000đ |
| AMD Ryzen 5 3400G | 750.000đ |
| AMD Ryzen 5 3600 | 800.000đ |
Bảng giá thu mua màn hình máy tính cũ
Giá màn hình cũ phụ thuộc vào thương hiệu, model, độ phân giải, loại tấm nền, tần số quét, số lượng điểm chết, tình trạng ám màu, chân đế và phụ kiện đi kèm.
Màn hình vỡ, sọc, chảy mực, ám màu nặng, lỗi nguồn,
nhiều điểm chết hoặc đã sửa chữa có thể bị giảm giá hoặc từ chối thu mua.
Bảng giá Màn hình máy tính
| Kích thước | Giá thu tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Màn hình 20 inch | 400.000–500.000đ | Tùy thương hiệu và tình trạng |
| Màn hình 22 inch | 400.000–600.000đ | Tùy thương hiệu và tình trạng |
| Màn hình 23 inch | 500.000–700.000đ | Tùy thương hiệu và tình trạng |
| Màn hình 24 inch | 500.000–900.000đ | Tùy thương hiệu và tình trạng |
| Màn hình 27 inch | 700.000–1.400.000đ | Tùy thương hiệu và tình trạng |
| Màn hình 32 inch | 1.000.000–1.600.000đ | Tùy thương hiệu và tình trạng |
| Màn hình gaming từ 144Hz | Liên hệ | Báo giá theo model cụ thể |
Bảng giá thu mua nguồn máy tính cũ
Giá nguồn máy tính phụ thuộc vào công suất thực, chuẩn 80 Plus, thiết kế dây nguồn, thời hạn bảo hành, tiếng quạt, điện áp đầu ra và khả năng hoạt động khi kiểm tra tải.
Bảng giá Nguồn máy tính
| Thương hiệu và công suất | Giá thu tham khảo |
|---|---|
| AcBel 350W–600W | 50.000–250.000đ |
| Jetek 350W–600W | 20.000–250.000đ |
| Aerocool 300W–600W | 50.000–250.000đ |
| Cooler Master 350W–750W | 50.000–600.000đ |
| Corsair 400W–600W | 100.000–300.000đ |
| Segotep 350W–600W | 50.000–250.000đ |
| Thermaltake 400W–600W | 50.000–250.000đ |
Điều kiện áp dụng bảng giá thu mua linh kiện cũ
Bảng giá có thể thay đổi hằng ngày
Giá VGA, CPU, mainboard, RAM, màn hình và linh kiện máy tính cũ biến động theo giá sản phẩm mới, nhu cầu thị trường, nguồn hàng, số lượng tồn kho và khả năng bán lại của từng model.
Khách hàng cần xác nhận lại giá trong ngày trước khi mang hoặc gửi hàng.
Chỉ thu sản phẩm còn hoạt động tốt
- Thiết bị nhận đúng model và hoạt động ổn định.
- Không cháy nổ, ngấm nước hoặc oxy hóa nặng.
- Không cong, gãy, nứt hoặc thiếu linh kiện quan trọng.
- Không có lỗi chập chờn khi chạy tải.
- Tem và số serial còn nhận diện được.
- Không qua sửa chữa nghiêm trọng hoặc thay thế phần cứng không rõ nguồn gốc.
- VGA không sọc hình, mất tín hiệu hoặc lỗi bộ nhớ.
- Mainboard không cong chân socket hoặc mất khe RAM.
- Màn hình không vỡ, sọc hoặc chảy mực.
- Nguồn máy tính không sụt áp, cháy nổ hoặc có tiếng bất thường.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thu mua
- Đúng model, phiên bản và dung lượng bộ nhớ.
- Thương hiệu và phân khúc sản phẩm.
- Phiên bản một quạt, hai quạt hoặc ba quạt.
- Thời hạn bảo hành còn lại.
- Tình trạng tem, serial và hóa đơn.
- Vỏ hộp và phụ kiện đi kèm.
- Ngoại hình, rỉ sét, trầy xước hoặc móp méo.
- Lịch sử tháo lắp và sửa chữa.
- Nhiệt độ và khả năng hoạt động khi chạy tải.
- Số lượng sản phẩm khách hàng cần bán.
Phân biệt thu tiền mặt và thu cũ đổi mới
Giá bán linh kiện cũ lấy tiền mặt và mức hỗ trợ khi nâng cấp sản phẩm mới có thể khác nhau. Một số chương trình thu cũ đổi mới có thể được hỗ trợ tốt hơn tùy từng sản phẩm và từng thời điểm.
Quy trình thu mua linh kiện máy tính cũ
1. Gửi thông tin sản phẩm
Gửi model, hình ảnh thật, tem serial, thời hạn bảo hành, tình trạng hoạt động và số lượng cần bán.
2. Nhận báo giá sơ bộ
Tấn Phát AD căn cứ thông tin khách hàng cung cấp để báo khoảng giá dự kiến tại thời điểm liên hệ.
3. Kiểm tra kỹ thuật
Kỹ thuật viên kiểm tra model, ngoại hình, khả năng nhận thiết bị, nhiệt độ, độ ổn định và các dấu hiệu sửa chữa.
4.Xác nhận giá cuối cùng
Giá thu chính thức được thông báo sau khi hoàn tất kiểm tra. Khách hàng có quyền đồng ý hoặc nhận lại sản phẩm.
5.Thanh toán
Tấn Phát AD thực hiện thanh toán theo phương thức hai bên đã thống nhất sau khi giao dịch được xác nhận.
6.Hỗ trợ nâng cấp
Khách hàng thu cũ đổi mới được tư vấn lựa chọn linh kiện hoặc cấu hình phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
Thu mua linh kiện máy tính cũ trên toàn quốc
Khách hàng không ở Buôn Ma Thuột có thể gửi thông tin sản phẩm để nhận báo giá sơ bộ trước khi giao hàng về Tấn Phát AD.
Quy trình gửi hàng từ tỉnh
- Gửi hình ảnh, model, thương hiệu, thời hạn bảo hành,
tình trạng sử dụng và số lượng cần bán. - Nhận khoảng giá dự kiến tại thời điểm liên hệ.
- Xác nhận sản phẩm đang được thu mua, địa chỉ nhận hàng,
người nhận, cách kiểm tra và phương thức thanh toán. - Bọc linh kiện bằng túi chống tĩnh điện, vật liệu chống sốc
và hộp chắc chắn. - Ghi rõ họ tên, số điện thoại, danh sách sản phẩm và giữ lại mã vận đơn.
- Tấn Phát AD kiểm tra hàng sau khi nhận và thông báo kết quả.
- Giá thu cuối cùng chỉ được áp dụng khi khách hàng đồng ý
sau khi nhận kết quả kiểm tra.
Khách hàng cần được xác nhận địa chỉ, người nhận và danh mục sản phẩm
đang thu mua trước khi gửi.
Phí vận chuyển hàng gửi thu mua do khách hàng thanh toán,
trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.
Thu mua máy tính văn phòng và phòng game số lượng lớn
Tấn Phát AD tiếp nhận thông tin thanh lý số lượng lớn từ khách hàng cá nhân, doanh nghiệp, cơ quan, trường học, cửa hàng và phòng game.
- Máy tính văn phòng nguyên bộ.
- Máy tính chơi game và PC gaming.
- Card màn hình số lượng lớn.
- Mainboard, CPU và RAM đồng bộ.
- Màn hình máy tính.
- Nguồn, vỏ máy và thiết bị ngoại vi.
- Linh kiện tồn kho hoặc thiết bị cần thanh lý.
Với đơn hàng số lượng lớn, khách hàng cần liên hệ trước để được sắp xếp nhân sự, thời gian kiểm tra và phương án vận chuyển phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về thu mua linh kiện máy tính cũ
Tấn Phát AD có thu mua VGA cũ không?
còn hoạt động tốt, bao gồm GTX, RTX, RX và nhiều model khác.
Giá thực tế phụ thuộc hãng, phiên bản, bảo hành và kết quả kiểm tra.
Giá trên website có phải giá thu cuối cùng không?
Giá thu cuối cùng được xác nhận sau khi kiểm tra đúng model,
ngoại hình, bảo hành và khả năng hoạt động.
Tại sao giá linh kiện cũ thay đổi hằng ngày?
nhu cầu thị trường, số lượng hàng tồn kho và khả năng bán lại
của từng model.
Có thu VGA đã hết bảo hành không?
không lỗi bộ nhớ, không sửa chữa nghiêm trọng và vượt qua
quá trình kiểm tra kỹ thuật.
Có thu VGA đã dùng đào tiền điện tử không?
nếu VGA bị oxy hóa, lỗi bộ nhớ, quạt yếu, nhiệt độ bất thường
hoặc hoạt động không ổn định.
Có thu mainboard thiếu chắn cổng I/O không?
bị trừ khoảng 50.000đ hoặc điều chỉnh tùy model.
Có thu RAM laptop hoặc RAM server không?
RAM laptop hoặc RAM server cần liên hệ để kiểm tra riêng.
Có thu màn hình bị điểm chết không?
Màn hình bị sọc, vỡ, chảy mực hoặc lỗi hiển thị nghiêm trọng
có thể không được thu.
Có cần mang hộp và phụ kiện theo không?
phụ kiện, hóa đơn và bảo hành thường có khả năng được định giá tốt hơn.
Có nhận đổi linh kiện cũ lấy linh kiện mới không?
định giá và bù thêm chi phí để nâng cấp linh kiện hoặc bộ máy mới.
Khách hàng ở tỉnh có gửi linh kiện về bán được không?
Chỉ gửi hàng sau khi đã xác nhận địa chỉ, người nhận,
quy trình kiểm tra và phương thức thanh toán.
Tấn Phát AD có thu mua tận nơi không?
đối với máy tính, phòng game, doanh nghiệp và số lượng linh kiện phù hợp.
Khách hàng cần liên hệ trước để trao đổi vị trí và số lượng.
Cần báo giá chính xác cho linh kiện của anh?
Gửi model, ảnh thật, tem serial, tình trạng bảo hành và số lượng. Tấn Phát AD sẽ xác nhận khoảng giá trước khi anh mang hoặc gửi hàng.
Tấn Phát AD · 02/13 Y Wang, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Hỗ trợ khách hàng gửi linh kiện từ các tỉnh, thành trên toàn quốc.
